Công ty sản phẩm máy tính Fujitsu Việt Nam

1. ĐỊA CHỈ

Số 31, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.

2. GIẤY PHÉP

1. Giấy phép đầu tư số: 1377/ GPvà 1377/GPĐC2
2. Ngày cấp: 22/09/1995 và 12/05/1997
3. Hình thức góp vốn: 100% vốn Fujitsu Nhật Bản
4. Vốn pháp định: 77,9 triệu USD
5. Vốn đầu tư: 198,8 triệu USD
6. Thị trường tiêu thụ: xuất khẩu 100%
7. Thời hạn hoạt động: 50 năm
8. Các ưu đãi:
- Điều chỉnh trở thành doanh nghiệp thuế xuất (EPE) : GP số 1377/GPĐC3 ngày 26/09/1997
- Điều chỉnh trở thành doanh nghiệp công nghệ kỹ thuật cao: GCN soá 1694/GCN-BKHCNMT ngaøy 19/09/2000

3. NGÀY XUẤT CHUYẾN HÀNG ĐẦU TIÊN

1. Nhà máy PCBA: Tháng 06 năm 1996
2. Nhà máy PWB: Tháng 09 năm 1998

4. BAN GIÁM ĐỐC

1. Tổng Giám Đốc: Ông Takanori Yamashita
2. Giám Đốc: Ông Keiji Arai

5. SẢN PHẨM

  • Thiết kế mạch in
  • Đế Bảng Mạch In Điện Tử (PWB)
  • Cụm Bảng Mạch In Điện Tử (PCBA)

6. XUẤT KHẨU

Philippines, Thái Lan, Malaysia, Đài Loan, Nhật Bản, v.v…

7. NGUỒN CUNG CẤP LINH KIỆN

Các linh kiện điện tử và nguyên vật liệu được nhập trực tiếp từ các trung tâm mua hàng của Fujitsu tại Nhật, Singapore, Hồng Kông, Malaysia, và các nhà sản xuất trong khu vực Châu Á

8. DIỆN TÍCH

  • Diện tích đất: 102.373 m2
  • Diện tích sàn xây dựng: 42.612,79 m2
        Nhà máy PCBA I: 9.469,04 m2
        Nhà máy PCBA II: 8.551,75 m2
        Nhà máy PWB: 22.607 m2
        Căng tin, hội trường: 1.985 m2

9. SỐ LƯỢNG NHÂN VIÊN

1. Quản lý người Nhật: 13
2. Quản lý người Việt Nam: 25
3. Quản đốc, Giám sát viên: 47
4. Kỹ sư, nhân viên văn phòng: 395
5. Công nhân: 3.015
6. Tổng cộng lao động VN (nam/nữ): 3.482 (1.390/2.092)
7. Tuổi bình quân của công nhân: 26.9 tuổi.

10. GIỜ LÀM VIỆC

Chế độ làm việc 3 ca - 24/24 giờ

11. CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT

A) NHÀ MÁY PCBA

1. Sử dụng máy gắn linh kiện có tốc độ và độ chính xác cao, vận hành liên tục:

  • Tốc độ cao: 27 linh kiện/giây
  • Độ chính xác cao: 0,03 mi-li-mét
  • Vận hành liên tục: sử dụng hai trạm linh kiện hoạt động luân phiên và nối chuyển tiếp

2. Áp dụng máy kiểm tra ngọai quan tự động để kiểm:

  • Điều kiện in chì
  • Điều kiện chì hàn

3. Quá trình sản xuất không gây hại cho môi trường:

  • Không sử dụng các dung môi làm hủy hoại tầng ô-zôn

B) NHÀ MÁY PWB

1. Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất:

  • Bo mạch nhiều lớp: 18 lớp
  • Mật độ mạch điện cao: trong 1mm chiều rộng có thể tạo 6 đường dẫn điện (đường dẫn điện rộng 75mm)
  • Nhẹ và mỏng hơn: sử dụng công nghệ “đắp lớp” với lỗ bề mặt (SVH) và lỗ “chôn” (BVH)

2. Sử dụng nguyên liệu không gây ảnh hưởng đến môi trường:

  • Nguyên liệu không chứa Ha-lo-gen (không Clo hay Brôm)

C) HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC

  • Hệ thống Fujitsu: 768 Kb/ giây
  • ADSL-VNN: 64 Kb/ giây

D) MÁY TÍNH CÁ NHÂN

  • 650 máy tính cá nhân

12. GIẤY CHỨNG NHẬN

  • Giấy chứng nhận về quản lý chất lượng sản phẩm: theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000, cấp ngày 15/07/1997 & 2003
  • Giấy chứng nhận về quản lý môi trường: theo tiêu chuẩn ISO 14001:1996 do tổ chức BVQI cấp ngày 22/09/1999
  • Giấy chứng nhận về quản lý môi trường: theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004 do tổ chức JACO và DNV cấp ngày 23/03/2006